Tiêu hóa
Thuốc NEOPEPTINE Liquid
Thành phần:
Mỗi 5ml (1 muỗng cà phê) thuốc nước Neopeptine có chứa:
Alpha-amylase (Vi khuẩn 1:800)   100 mg
Papain U.S.P.                 50   mg
Tá dược: Clorua calci B.P, Methyl paraben B.P, Propyl paraben B.P, Benzoat natri B.P, Saccharin natri B.P, Propylen glycol B.P, Glycerol B.P, màu Caramel, Hương vị kem soda American, Hương vị Vanilla siêu đậm, Acid hydrochloric B.P, Hydroxid natri B.P, Hyflosupercel NF XVI.


Tác dụng:
  • Alpha-amylase là một men tiêu hóa tinh bột được điều chế từ biến chủng của B.subtilis không gây bệnh. Alpha amylase cắt nhỏ tinh bột và polysaccharid bằng cách tấn công bừa vào mối nối alpha-1,4-glucosidic cho ra các dextrin oligosaccharide và monosaccharide.
  • Papain là một men tiêu đạm được chế từ quả đu đủ xanh. Ở nhiệt độ cơ thể, papain tác động trong phạm vi pH rộng (pH 5-9). Papain gồm papain và chymopapain thủy phân được các protein, polypeptid, nhất là các mối nối các acid amin cơ bản hay leucin hay glycin cho ra các peptid.
Chỉ định:
Chán ăn, khó tiêu, không tiêu, trướng hơi, śnh bụng, đi tiêu phân sống. Suy dinh dưỡng.

Chống định:
Tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Viêm tụy cấp. Bệnh về tụy mạn tính.

Liều dùng  và cách dùng :
Người lớn: 5 ml (1 muỗng cà phê), 2 lần mỗi ngày.
Trẻ em trên một tuổi : mỗi ngày 5ml (1 muỗng cà phê), chia làm hai liều.
Trẻ em dưới 1 tuổi : 0.5 ml (khoảng 12 giọt) mỗi ngày uống một lần hay chia làm 2 liều. HOẶC theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Có thể ḥa thuốc với một ít nước và uống sau mỗi bữa ăn. Lắc đều trước khi dùng.

Thận trọng: Không được dùng thuốc quá hạn ghi trên nhăn.
Phụ nữ mang thai: Chưa biết rơ thuốc có gây hại cho bào thai khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc có thể ảnh hưởng đến việc sinh nở hay không. Phụ nữ mang thai chỉ dùng khi thực sự cần thiết.
Phụ nữ đang cho con bú: V́ liều dùng của người lớn là cao đối với trẻ nhỏ và chưa biết rơ thuốc có qua sữa mẹ hay không, bà mẹ cho con bú nên thận trọng khi dùng thuốc này.

Tác dụng phụ:
Thuốc nước Neopeptine được dung nạp tốt. Chỉ ở liều cao quá hoặc khi dùng quá kéo dài mới có thể gây rối loạn tiêu hóa. Tuy nhiên alpha amylase chế từ B.Subtilis lại an toàn. Các tác dụng phụ thường được báo cáo nhất chủ yếu là ở hệ tiêu hóa. Các loại phản ứng di ứng cũng được quan sát thấy ít hơn. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc:  Các thuốc kháng acid: Calci carbonat hay manhê hydroxid có thể làm mất tác dụng có ích của các loại men.

Quá liều: Liều quá cao có thể gây buồn nôn, đau bụng quặn hoặc tiêu chảy. Liều rất cao thường đi kèm với t́nh trạng tăng acid uric và tăng acid uric máu. Không có báo cáo nào khác về việc dùng men tiêu hóa quá liều.
 
Tŕnh bày: Lọ 60ml màu hổ phách đựng trong hộp giấy

Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tiêu chuẩn của nhà sản xuất

Điều kiện bảo quản:  Cất giữ ở nơi khô, mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn dùng: 24 tháng kế từ ngày sản xuất.

Đọc kỹ hướng dẫn  sử dụng  trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ư kiến của Bác sĩ.
Các loại thuốc nên để xa tầm tay của trẻ em.


Nhà sản xuất:
RAPTAKOS BRETT&CO.LTD
1st Pokhran, Thane – 400 606, India.
Tel: 91-22- 4085 8000 –Fax: 91-22- 4085 8010

SĐK: VN-11284-10

Sản phẩm cùng loại
Tiêu hóa  - Thuốc SUCON-RB viên nang -
Thuốc SUCON-RB viên nang

Thành phần: Mỗi viên nang có chứa:

Silymarin         70 mg

Thiamine Nitrat B.P     5 mg

Ribofla vin B.P            5mg

Pyridoxine Hydrochlorid B.P   1,5 mg

Nicotinamid B.P          25 mg

Calci Pantothenat B.P

Tiêu hóa  - Thuốc NEOPEPTINE Drops - THGM1
Thuốc NEOPEPTINE Drops

Thành phần:

  • Mỗi ml có chứa:Alpha-amylase (Vi khuẩn 1:800) I.P. 20mg, Papain I.P. 10 mg, Tinh dầu Dill I.P.1966- 2 mg, Tinh dầu Anise I.P.1966-2mg,Tinh dầu Caraway I.P.1966-2 mg.


Tiêu hóa  - <font color="#000000">Thuốc SUCON-RB Hỗn dịch</font> - THGM3
Thuốc SUCON-RB Hỗn dịch

Thành phần:
Mỗi 5 ml có chứa
  • Silymarin..............................................35 mg
  • Thiamine Hydrocholoride BP...................1,5 mg
  • Ribofla vin BP.......................................1,5 mg
  • Pyridoxine Hydrochloride BP..................1,5 mg
  • Nicotinamide BP....................................20 mg
  • Dexpanthenol BP..................................5 mg
  • Cyanocobalamin BP..............................1 mcg
Tá dược: Hydroxid natri, đường, propylene glycol, methyl hydroxybenzoat, propyl hdroxybenzoat, sorbitol lỏng (không tinh thể hóa), Natri saccharin, edetae dinatri, acid citric monohydrat, gồm xanthan, phẩm màu vàng quinoline, hương xoài, dioxid silicon dạng keo, nước cất.


Trang 1/1
 

Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Chuyên mục sức khỏe Bác sĩ tư vấn Nhà phân phối Hỏi & đáp sản phẩm Văn bản Khuyến măi Liên hệ
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM THUẬN HÓA
Chính sách bảo mật
GPKD số 0302817165 do SKH&ĐT TPHCM cấp ngày 12/11/2002
Địa chỉ: 47 Lam Sơn, P. 5, Q. Phú Nhuận, TP. HCM - Điện thoại: 84-8 38031698 - Fax: 84-8 38418202
Email: info@thuanhoapharma.com.vn      Website: www.thuanhoapharma.com.vn
 

Copyright © 2011 - 2015 by Thuan Hoa Pharma. Thiết kế web bởi Trang Web Vàng.